XenForo hosting
  1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: okmen.edu.vn | batdongsan24h.edu.vn | aiti.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn
    Dismiss Notice
    • ĐT: 0939 713 069
    • Mail: tanbomarketing@gmail.com
    • Skype: dangtanbo.kiet
    Dismiss Notice

Thì hiện tại đơn ( Simple Present)

admin

Đơn vị tài trợ

* https://gamebai.club/ - Cổng game bài lớn nhất VN
* Kien truc nhà xinh center tphcm
* Cong ty thiet ke nha uy tin
* Nha Xinh thiet ke biet thu dep tai VN
* Công ty nha xinh
* Công ty nha xinh
* Công ty biet thu dep
* Nha Xinh biet thu tai VN
* thiet ke nha dep kien truc
* thiet ke nha dep tphcm
* nhà xinh kiến trúc
* dịch vụ chụp hình cưới đà lạt giá rẻ
* Bong88 trực tuyến
* VN88.com online
* 188bet nhà cái
* 188bet link chuẩn
* Tải game twin

Thảo luận trong 'Xây Dựng Liên Kết' bắt đầu bởi Ambereng-h.a, 23/9/21.

  1. Ambereng-h.a
    Offline

    Ambereng-h.a admin

    https://www.nhaxinhcenter.com - Thì hiện tại đơn (hay còn gọi là SimpleMón quà hoặc Present Simple) là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần mang tính thường xuyên hoặc một sự thật hiển nhiên, một thói quen, một chân lý hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.
    Câu khẳng định
    Động từ TOBE Động từ thường
    Công thức S + am / is / are+ N / Adj S + V (s / es)
    Chú ý – I + am.- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is.- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are. – I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V (nguyên mẫu – Verb Infinitive).- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s / es).
    Ví dụ – He is a lawyer. (Ông ấy là một luật sư).- The watch is expensive. (Chiếc đồng hồ rất đắt tiền).- They are students. (Họ là sinh viên). – I often go to school by bus (Tôi thỉnh thoảng đến trường bằng xe buýt).- He usually gets up early. (Anh ấy thường xuyên dạy sớm).- She does homework in laptop every evening. (Cô ấy làm bài về nhà trên máy tính mỗi tối).- The Sun sets in the West. (Mặt trời lặn ở hướng Tây).
    Câu phủ định
    Động từ TOBE Động từ chỉ hành động
    Công thức S + am/are/is + not +N/ Adj S + do/ does + not + V (nguyên thể)
    Chú ý - không phải = không phải là không = không - không làm = không- không = không
    Ví dụ – I am not a teacher. (Tôi không phải là một giáo viên).- He is not (isn’t) a lawyer. (Ông ấy không phải là một luật sư).- The phone is not (isn’t) expensive. (Chiếc điện thoại không đắt tiền).- They are not (aren’t) students. (Họ không phải là sinh viên). – I do not (don’t) often go to school by bus. (Tôi không thường xuyên đến trường bằng xe buýt).- He does not (doesn’t) usually get up early. (Anh ấy không thường xuyên dạy sớm).- She does not (doesn’t) do homework every evening. (Cô ấy không làm bài về nhà mỗi tối).- The Sun does not (doesn’t) set in the South. (Mặt trời không lặn ở hướng Nam).
    Lưu ý: Sau don’t / doesn’t + V (nguyên thể – không chia)

    Câu nghi vấn
    – Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes / No)

    Động từ TOBE Động từ chỉ hành động
    Công thức Câu hỏi: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?Trả lời:- Yes, S + am/ are/ is.- No, S + am not/ aren’t/ isn’t. Câu hỏi: Do/ Does (not) + S + V (nguyên thể)?Trả lời:- Yes, S + do/ does.- No, S + don’t/ doesn’t.
    Ví dụ Câu hỏi: Are you a engineer? (Bạn có phải là kỹ sư không?Trả lời:- Yes, I am. (Đúng vậy).- No, I am not. (Không phải). Câu hỏi: Does she go to work by taxi? (Cô ấy đi làm bằng taxi phải không?)Trả lời:- Yes, she does. (Có).- No, she doesn’t. (Không).
    – Câu nghi vấn bắt đầu bằng Wh-

    Động từ TOBE Động từ chỉ hành động
    Công thức Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj? Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên thể)….?
    Ví dụ – Where are you from? (Bạn đến từ đâu?).- Who are they? (Họ là ai?). Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?).- What do you do? (Bạn làm nghề gì?).
    Nếu bạn đang cần tư vấn . Hãy inbox ngay cho chúng tôi nhé

    .Hotline: 0262 3863 333

    Fanpage: Anh ngữ quốc tế Hổ phách

    Website: amberenglish.edu.vn
     

    Nguồn: chuanmen.edu.vn

Chia sẻ trang này